持身
trì thân
Hán Việt: trì thân · Pinyin: chí shēn
Tổng quan
iữ mình. trì thân trì thân ☆Giữ mình. giữ mình; đòi hỏi bản thân; kềm chế。對待自己;要求自己。 持身嚴正。 đòi hỏi bản thân nghiêm túc đúng đắn.
Nghĩa
Việt
- Cihui iữ mình. trì thân trì thân ☆Giữ mình. giữ mình; đòi hỏi bản thân; kềm chế。對待自己;要求自己。 持身嚴正。 đòi hỏi bản thân nghiêm túc đúng đắn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修治其身。《列子.說符》:「子知持後,則可言持身矣。」宋.蘇軾〈廣州東莞縣資福寺舍利塔銘〉:「至於持身厲行,練精養志,或乘風而仙,或解形而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对待自己;要求自己:~严正。
Eng
- Cihui 持身 híshēn v.o. conduct oneself (properly)