持重

chí zhòng trì trọng

Hán Việt: trì trọng · Pinyin: chí zhòng

Tổng quan

thận trọng | cẩn thận | đảm nhiệm nghi lễ | phụ trách một chức vụ quan trọng ìn giữ cẩn thận, không dám coi thường. trì trọng trì trọng ☆Gìn giữ cẩn thận, không dám coi thường.

Cấu tạo: (trì) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thận trọng | cẩn thận | đảm nhiệm nghi lễ | phụ trách một chức vụ quan trọng ìn giữ cẩn thận, không dám coi thường. trì trọng trì trọng ☆Gìn giữ cẩn thận, không dám coi thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持喪祭或宗廟、社稷等祭祀之事。《儀禮.喪服》:「持重於大宗者,其降小宗也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「鄧攸始避難。」劉孝標注引《晉陽秋》:「七歲喪父母及祖父母,持重九年。」 2.擔負重任。《後漢書.卷二一.任李萬邳劉耿列傳.任光》:「同心畢力,持重處正,鯁言直議,無所回隱。」《三國志.卷一○.魏書.荀彧荀攸賈詡傳.荀彧》:「天子拜太祖大將軍,進彧為漢侍中,守尚書令。常居中持重,太祖雖征伐在外,軍國事皆與彧籌焉。」 3.行事穩重,舉止不輕躁。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇華歆王朗傳.王朗》:「當須軍興以成其勢者,然後宜選持重之將。」《舊唐書.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谨慎;稳重;不浮躁:老成~。

Eng

  • CC-CEDICT prudent; cautious|to be in charge of ritual ceremonies|to hold an important office
  • Cihui prudent; cautious; to be in charge of ritual ceremonies; to hold an important office