掛口

quải khẩu

Hán Việt: quải khẩu

Tổng quan

Cấu tạo: (quải) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談論、提及。引申為放在心上。宋.蘇軾〈送劉攽倅海陵〉詩:「君不見阮嗣宗臧否不挂口,莫誇舌在齒牙牢。」也作「挂齒」、「掛齒」。