掛圖
quải đồ
Hán Việt: quải đồ · Pinyin: guà tú
Tổng quan
biểu đồ treo tường
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu đồ treo tường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可掛在牆上的大圖表。 2.特指教師為了加強學習效果,配合教材內容而在教室中懸掛的圖表,以供教學時指點講解之用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挂起来看的大幅地图、图表或图画:地理教学~。
Eng
- CC-CEDICT wall chart
- Cihui 掛圖 uàtú n. 1. wall map 2. hanging chart M:ge/¹zhāng