掛孝

guà xiào quải hiếu

Hán Việt: quải hiếu · Pinyin: guà xiào

Tổng quan

để tang: cư tang/đeo tang

Cấu tạo: (quải) + (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để tang: cư tang/đeo tang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著喪服。參見「帶孝」條。《三國演義》第一二回:「玄德與大小軍士,盡皆挂孝,大設祭奠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戴孝。

Eng

  • Cihui 掛孝 uàxiào v.o. wear mourning