掛彩

guà cǎi quải thải

Hán Việt: quải thải · Pinyin: guà cǎi

Tổng quan

trang trí cho dịp lễ hội | bị thương trong chiến đấu

Cấu tạo: (quải) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trí cho dịp lễ hội | bị thương trong chiến đấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門前懸掛紅綠彩綢,以示喜慶。也作「卦彩子」。 2.受傷。如:「自開戰以來,已有不少士兵掛彩。」也作「掛花」、「掛紅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悬挂彩绸,表示庆贺:披红~;指作战负伤流血:在战斗中,几个战士挂了彩。也详挂花。

Eng

  • CC-CEDICT to decorate for festive occasions|to be wounded in action
  • Cihui to decorate for festive occasions; to be wounded in action