掛線

guà xiàn quải tuyến

Hán Việt: quải tuyến · Pinyin: guà xiàn

Tổng quan

cúp điện thoại

Cấu tạo: (quải) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúp điện thoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種習俗。初見嬰兒之時,用線一縷繫荷包,中置銀錢,掛於嬰兒頸間。 2.電話機接線生將線路切斷。

Eng

  • CC-CEDICT to hang up the phone
  • Cihui to hang up the phone