挂虑

guà lǜquải lự

Hán Việt: quải lự · Pinyin: guà lǜ

Tổng quan

lo lắng; lo ngại; băn khoăn; không yên tâm; thấp thỏm nhớ mong. việc nhà đã có tôi lo rồi, anh không phải băn khoăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

挂念,不放心:出差在外,十分~家里的孩子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中繫念。如:「吉人自有天相,你別太掛慮他了。」也作「掛念」。

Cấu tạo: 掛 (quải) + 慮 (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng về
  • Tần suất từ lo ngại; băn khoăn; không yên tâm; thấp thỏm nhớ mong
  • Biên soạn 掛慮 uàlǜ v. worry about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。如:「吉人自有天相,你別太掛慮他了。」也作「掛念」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挂念,不放心:出差在外,十分~家里的孩子。

Eng

  • Cihui to worry about
  • Tần suất từ 掛慮 uàlǜ v. worry about

Đức

  • Handedict um etw. besorgt sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

慮算 · 慮量 · 挂上 · 挂件 · 挂住 · 挂兰 · 挂冠 · 挂劲