指事

zhǐ shì chỉ sự

Hán Việt: chỉ sự · Pinyin: zhǐ shì

Tổng quan

chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán) | chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới | còn gọi là chữ tự giải thích rỏ việc, tên một trong sáu cách viết chữ Trung Hoa. chỉ sự chỉ sự ☆Trỏ việc, tên một trong sáu cách viết chữ Trung Hoa.

Cấu tạo: (chỉ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán) | chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới | còn gọi là chữ tự giải thích rỏ việc, tên một trong sáu cách viết chữ Trung Hoa. chỉ sự chỉ sự ☆Trỏ việc, tên một trong sáu cách viết chữ Trung Hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.六書之一。因無具體形象,故以象徵性的符號來表示意義的造字方法。如上、下。漢.許慎〈說文解字序〉:「指事者,視而可識,察而見意。」也稱為「象事」、「處事」。 2.指出事物。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「五言居文辭之要,是眾作之有滋味者也,故云會于流俗。豈不以指事造形,窮情寫物,最為詳切者邪?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六书之一。以象征性的符号来表示意义的造字法; 谓手指某事; 阐明事理,叙述事物; 谓军队指向某地。犹进军。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.六书之一。以象征性的符号来表示意义的造字法。 2.谓手指某事。 3.阐明事理,叙述事物。 4.谓军队指向某地。犹进军。

Eng

  • CC-CEDICT ideogram (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters)|Chinese character indicating an idea, such as up and down|also known as self-explanatory character
  • Cihui ideogram (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters); Chinese character indicating an idea, such as up and down; also known as self-explanatory character

ja

  • JMdict logogram|indicative|character depicting an abstract idea