指出
chỉ xuất
Hán Việt: chỉ xuất · Pinyin: zhǐ chū
Tổng quan
chỉ ra
1.指点出来。 2.提出论点看法。
指明、提出。如:「在數學老師指出這道題目的關鍵處後,學生才澈底明白。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nêu ra
- Tần suất từ chỉ xuất/chỉ xích/chỉ xúy: vạch/chỉ ra; ngón tay trỏ ((cũng) index finger), chỉ số; sự biểu thị, kim (trên đồng hồ đo...), bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê, (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, (toán học) số mũ, (ngành in) dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo, bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ), cấm lưu hành (một cuốn sách...), chỉ rõ, là dấu hiệu của chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải; chỉ ra , nêu ra; chỉ ra
- Biên soạn 指出 hǐchū* r.v. 1. point out (that)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指明、提出。如:「在數學老師指出這道題目的關鍵處後,學生才澈底明白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指点出来。 2.提出论点看法。
- Kaggle Zh-Vi index
Eng
- Cihui to indicate; to point out
- Tần suất từ 指出 hǐchū* r.v. 1. point out (that) , ∼ tā de quēdiǎn lay one's finger on his weak spot 2. <lg.> specify
Đức
- Handedict verdeutlichen