指出
chỉ xuất
Hán Việt: chỉ xuất · Pinyin: zhǐ chū
Tổng quan
chỉ ra | nêu ra
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ ra | nêu ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指明、提出。如:「在數學老師指出這道題目的關鍵處後,學生才澈底明白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指点出来; 提出论点看法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指点出来。 2.提出论点看法。
Eng
- CC-CEDICT to indicate|to point out
- Cihui to indicate; to point out