指南

zhǐ nánchỉ nam

Hán Việt: chỉ nam · Pinyin: zhǐ nán

Tổng quan

chỉ nam; hướng dẫn; hướng đạo; căn cứ để nhận rõ phương hướng. 行動指南 hành động hướng dẫn; hoạt động hướng dẫn. 考試指南 thi hướng dẫn; thi hướng đạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

指南针。比喻正确的指导或依据人生指南, 旅行指南。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指導。如:「旅行指南」、「處世指南」、《官話指南》。漢.張衡.〈東京賦〉:「鄙哉予乎,習非而遂迷也。幸見指南於吾子。」 2.指指導者。如:「人海茫茫,幸遇指導。」「哲人云亡,指導何託。」宋.王安石〈到舒次韻答平甫〉詩:「只愁地僻無賓客,舊學從誰得指南。」

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 南 (nam)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指南 hǐnán* n. guide; guidebook

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指導。如:「旅行指南」、「處世指南」、《官話指南》。漢.張衡.〈東京賦〉:「鄙哉予乎,習非而遂迷也。幸見指南於吾子。」 2.指指導者。如:「人海茫茫,幸遇指導。」「哲人云亡,指導何託。」宋.王安石〈到舒次韻答平甫〉詩:「只愁地僻無賓客,舊學從誰得指南。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指南针。比喻正确的指导或依据人生指南, 旅行指南。
  • Kaggle Zh-Vi directory

Eng

  • JMdict instruction (in martial arts, performance, etc.)
  • JMdict teaching
  • JMdict coaching
  • Cihui to guide; guidebook

Đức

  • Handedict Handbuch

ja

  • JMdict 指南(しなん)

other

  • Nguồn khác Trỏ về hướng nam, ý nói trỏ đường dẫn, giống như cây kim trong địa bàn, lúc nào cũng chỉ về hướng nam để tàu bè biết phương hướng mà đi

Từ liên quan

Gần nghĩa

指南. · 指南宫 · 指南车 · 指南针 · 指南手册 · 南下 · 南丰 · 南丹