指南

zhǐ nán chỉ nam

Hán Việt: chỉ nam · Pinyin: zhǐ nán

Tổng quan

hướng dẫn | sách hướng dẫn rỏ về hướng nam, ý nói trỏ đường dẫn, giống như cây kim trong địa bàn, lúc nào cũng chỉ về hướng nam để tàu bè biết phương hướng mà đi. chỉ nam chỉ nam ☆Trỏ về hướng nam, ý nói trỏ đường dẫn, giống như cây kim trong địa bàn, lúc nào cũng chỉ về hướng nam để tàu bè biết phương hướng mà đi.

Cấu tạo: (chỉ) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng dẫn | sách hướng dẫn rỏ về hướng nam, ý nói trỏ đường dẫn, giống như cây kim trong địa bàn, lúc nào cũng chỉ về hướng nam để tàu bè biết phương hướng mà đi. chỉ nam chỉ nam ☆Trỏ về hướng nam, ý nói trỏ đường dẫn, giống như cây kim trong địa bàn, lúc nào cũng chỉ về hướng na…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指導。如:「旅行指南」、「處世指南」、《官話指南》。漢.張衡.〈東京賦〉:「鄙哉予乎,習非而遂迷也。幸見指南於吾子。」 2.指指導者。如:「人海茫茫,幸遇指導。」「哲人云亡,指導何託。」宋.王安石〈到舒次韻答平甫〉詩:「只愁地僻無賓客,舊學從誰得指南。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指南针。比喻正确的指导或依据人生指南|旅行指南。

Eng

  • CC-CEDICT to guide|guidebook
  • Cihui to guide; guidebook

ja

  • JMdict instruction (in martial arts, performance, etc.)|teaching|coaching