指印

zhǐ yìn chỉ ấn

Hán Việt: chỉ ấn · Pinyin: zhǐ yìn

Tổng quan

dấu vân tay | dấu ngón tay | dấu ngón cái chỉ ấn (雜名)即拇印也。行事鈔中上曰:「諸書指印遣使。」同資持記曰:「言指印者。舊云:手墨印紙,以表其意。或云:西人指上貫印持以為信。」☸

Cấu tạo: (chỉ) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu vân tay | dấu ngón tay | dấu ngón cái chỉ ấn (雜名)即拇印也。行事鈔中上曰:「諸書指印遣使。」同資持記曰:「言指印者。舊云:手墨印紙,以表其意。或云:西人指上貫印持以為信。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以指捺物所留下的指痕。《紅樓夢》第五七回:「用手向他脈門摸了摸,嘴脣人中上邊著力掐了兩下,掐的指印如許來深,竟也不覺疼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指纹的痕迹。亦指按捺在契约﹑证件﹑单据等处的指纹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指纹的痕迹。亦指按捺在契约﹑证件﹑单据等处的指纹。

Eng

  • CC-CEDICT fingerprint|finger mark|thumbprint
  • Cihui fingerprint; finger mark; thumbprint