指名
chỉ danh
Hán Việt: chỉ danh · Pinyin: zhǐ míng
Tổng quan
chỉ đích danh | chỉ định | được chỉ định
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ đích danh | chỉ định | được chỉ định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白而直接的指出名字。《紅樓夢》第六八回:「連官場中都知道我利害吃醋,如今指名提我,要休我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹知名;著名。谓其人之名受人注意; 犹知名;著名。谓诗文﹑技艺等受人注意; 指出姓名; 指出罪名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹知名;著名。谓其人之名受人注意。 2.犹知名;著名。谓诗文﹑技艺等受人注意。 3.指出姓名。 4.指出罪名。
Eng
- CC-CEDICT to mention by name|to designate|designated
- Cihui to mention by name; to designate; designated
ja
- JMdict naming|nominating|designating|calling on|asking for