指向
chỉ hướng
Hán Việt: chỉ hướng · Pinyin: zhǐ xiàng
Tổng quan
chỉ về | phục vụ | hướng đến | phương hướng được chỉ ra
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ về | phục vụ | hướng đến | phương hướng được chỉ ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對著、向著。如:「這次發生的逃獄事件,調查單位都把箭頭指向監獄的看守員。」 2.指點的方向。如:「大家的目光順著他的指向,果然看見了樹上的鳥巢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对着,向着; 指点的方向。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对着,向着。 2.指点的方向。
Eng
- CC-CEDICT to point towards|aimed at|facing|the direction indicated
- Cihui to point towards; aimed at; facing; the direction indicated
ja
- JMdict being orientated (towards)|pointing (towards)|directing (towards)|directional (e.g. microphone)|-oriented