指婚
chỉ hôn
Hán Việt: chỉ hôn · Pinyin: zhǐ hūn
Tổng quan
ám cươí được sắp đặt ấn định, cô dâu rễ không có quyền tự do lựa chọn. chỉ hôn chỉ hôn ☆Đám cươí được sắp đặt ấn định, cô dâu rễ không có quyền tự do lựa chọn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ám cươí được sắp đặt ấn định, cô dâu rễ không có quyền tự do lựa chọn. chỉ hôn chỉ hôn ☆Đám cươí được sắp đặt ấn định, cô dâu rễ không có quyền tự do lựa chọn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清制,皇族子女的婚姻,由皇帝指定,稱為「指婚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清制,皇族子女的婚嫁,由皇帝批定,称为"指婚"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清制,皇族子女的婚嫁,由皇帝批定,称为"指婚"。
Eng
- Cihui 指婚 zhǐhūn n. marriage of members of the royal family with mates picked by the emperor