指定
chỉ định
Hán Việt: chỉ định · Pinyin: zhǐ dìng
Tổng quan
chỉ định; quy định; xác định. chỉ định anh ấy là người phát ngôn của đại hội. 各組分頭出發,到指定的地點集合. các tổ phân chia nhau xuất phát, đến địa điểm quy định tập hợp lại
1.确定; 认定。 2.犹指着。
指明、派定。如:「指定飲料」、「指定用球」。《薛仁貴征遼事略》:「眾人持劍,方欲向前,那婦人不荒不忙,著手指定。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 指定 zhǐdìng v. 1. appoint; assign
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指明、派定。如:「指定飲料」、「指定用球」。《薛仁貴征遼事略》:「眾人持劍,方欲向前,那婦人不荒不忙,著手指定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.确定; 认定。 2.犹指着。
- Kaggle Zh-Vi assignation
Eng
- JMdict designation
- JMdict specification
- JMdict assignment
- JMdict appointment
- JMdict pointing at
- Cihui to appoint; to assign; to indicate clearly and with certainty; designated
Đức
- Handedict berufen, bestimmen, festsetzen, nominieren, benennen
ja
- JMdict 指定(してい)
other
- Nguồn khác Trong ý đã sắp đặt trước
- Nguồn khác Lựa chọn người nào vào việc gì