指尺
chỉ xích
Hán Việt: chỉ xích · Pinyin: zhǐ chǐ
Tổng quan
gón tay và thước, chỉ sự gần gũi. chỉ xích chỉ xích ☆Ngón tay và thước, chỉ sự gần gũi.
Nghĩa
Việt
- Cihui gón tay và thước, chỉ sự gần gũi. chỉ xích chỉ xích ☆Ngón tay và thước, chỉ sự gần gũi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时以中指中节的长度为一寸,十寸为尺,以指为度而量,故称指尺; 度量,衡鉴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时以中指中节的长度为一寸,十寸为尺,以指为度而量,故称指尺。 2.度量,衡鉴。