指撥

zhǐ bō chỉ bát

Hán Việt: chỉ bát · Pinyin: zhǐ bō

Tổng quan

chỉ: chỉ vẽ/chỉ ra/chỉ thị/điều độ

Cấu tạo: (chỉ) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ: chỉ vẽ/chỉ ra/chỉ thị/điều độ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以指弹拨乐器的弦。用左手扣弦﹑揉弦是指法,用右手顺手下拨或反手回拨是拨法,合称"指拨"; 指点;指挥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以指弹拨乐器的弦。用左手扣弦﹑揉弦是指法,用右手顺手下拨或反手回拨是拨法,合称"指拨"。 2.指点;指挥。