指指戳戳
chỉ chỉ trạc trạc
Hán Việt: chỉ chỉ trạc trạc · Pinyin: zhǐ zhǐ chuō chuō
Tổng quan
chỉ chỉ trỏ trỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ chỉ trỏ trỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在人背後批評、說閒話。《三俠五義》第四一回:「有好性兒的跟著他,三三兩兩在背後指指戳戳。」也作「指指點點」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在人背后用手指点讲说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"指指搠搠"。
Eng
- Cihui 指指戳戳 hǐzhǐchuōchuō r.f. 1. censure 2. gossip behind sb.'s back