指指點點

zhǐ zhǐ diǎn diǎn chỉ chỉ điểm điểm

Hán Việt: chỉ chỉ điểm điểm · Pinyin: zhǐ zhǐ diǎn diǎn

Tổng quan

khoa tay múa chân | chỉ ra | đổ lỗi

Cấu tạo: (chỉ) + (chỉ) + (điểm) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa tay múa chân | chỉ ra | đổ lỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在人背後批評、說閒話。《文明小史》第五二回:「有些外國人多在那裡指指點點的說笑他,饒鴻生也顧不得這許多。」也作「指指戳戳」。

Eng

  • CC-CEDICT to gesticulate|to point out|to point the finger of blame
  • Cihui to gesticulate; to point out; to point the finger of blame