指授
chỉ thụ
Hán Việt: chỉ thụ · Pinyin: zhǐ shòu
Tổng quan
hướng dẫn | chỉ đạo
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng dẫn | chỉ đạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指點教導。《清史稿.卷五○四.藝術傳三.王翬傳》:「翬口講指授,咫尺千里,令眾分繪而總其成。」《儒林外史》第四○回:「揀那認得字多的兵選了十個,託沈先生每日指授他些書理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指导;传授; 犹指示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指导;传授。 2.犹指示。
Eng
- CC-CEDICT to instruct|to direct
- Cihui to instruct; to direct