指掌
chỉ chưởng
Hán Việt: chỉ chưởng · Pinyin: zhǐ zhǎng
Tổng quan
rỏ vào bàn tay, ý nói rất dễ dàng. chỉ chưởng chỉ chưởng ☆Trỏ vào bàn tay, ý nói rất dễ dàng.
Nghĩa
Việt
- Cihui rỏ vào bàn tay, ý nói rất dễ dàng. chỉ chưởng chỉ chưởng ☆Trỏ vào bàn tay, ý nói rất dễ dàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用手指指著手掌的紋理給人看。語本《禮記.仲尼燕居》:「治國其如指諸掌而已乎!」比喻很容易做到的事。《晉書.卷二.文帝紀》:「取蜀如指掌,而眾人皆言不可,唯會與吾意同。」唐.白行簡《李娃傳》:「生亦自負,視上第如指掌。」也用來比喻極容易明白了解的事。如:「明如指掌」、「瞭如指掌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事理浅显易明或对事情非常熟悉了解。语出《论语.八佾》"或问秂之说。子曰'不知也。知其说者之于天下也,其如示诸斯乎?'指其掌。"朱熹集注"指其掌,弟子记夫子言此而自指其掌,言其明且易也。" 2.比喻事情容易办。语出《礼记.仲尼燕居》"明乎郊社之义,尝秂之礼,治国其如指诸掌而已乎?" 3.手指和手掌; 抵掌,击掌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻事理浅显易明或对事情非常熟悉了解。语出《论语.八佾》"或问秂之说。子曰'不知也。知其说者之于天下也,其如示诸斯乎?'指其掌。"朱熹集注"指其掌,弟子记夫子言此而自指其掌,言其明且易也。" 2.比喻事情容易办。语出《礼记.仲尼燕居》"明乎郊社之义,尝秂之礼,治国其如指诸掌而已乎?" 3.手指和手掌。 4.抵掌,击掌。
Eng
- Cihui 指掌 zhǐzhǎng v.o. point at one's palm ◆n. fingers and palms