指攀

zhǐ pān chỉ phàn

Hán Việt: chỉ phàn · Pinyin: zhǐ pān

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (phàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 檢舉告發。元.鄭光祖《㑳梅香》第三折:「這小賤人,連我也指攀著。」元.谷子敬《城南柳》第四折:「恰才拿住這賊,他道這婦人是他渾家,指攀你殺了來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招供时攀扯牵连别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招供时攀扯牵连别人。