攀
phàn
Hán Việt: phàn · Pinyin: pān
Tổng quan
leo trèo (bằng cách kéo mình lên) liên lụy nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pān |
|---|---|
| Hán Việt | phàn |
| Quảng Đông | paan1 |
| Mân Nam | phan |
| Nhật Bản | YOJIRU |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄆㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phran |
| Baxter-Sagart | pʰˤran |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰˤran |
| Phản thiết | 普班切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vin, đứng ở dưới mà vin lên trên gọi là {phàn}. Kết dâu gia. Như {phàn thân} [攀親] nói nhún mình là hèn mà xin kết dâu gia với nơi cao quý. Kéo lại. Cũng đọc là {phan}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抓住物體往上爬。如:「攀登」、「攀爬」、「攀樹」。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「將士皆攀木緣崖,魚貫而進。」 2.依附。如:「高攀」。《史記.卷一○八.韓長孺傳》:「有如太后宮車即晏駕,大王尚誰攀乎?」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「其計固望其攀龍鱗,附鳳翼,以成其所志耳。」 3.牽連、牽扯。如:「誣攀」、「攀扯」、「攀供」。《三國演義》第一○○回:「孔明曰:『他倒救你,你反攀他。』」 4.摘、折。如:「攀折」。唐.李白〈江夏送張丞〉詩:「藉草依流水,攀花贈遠人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攀〈动〉 (形声。从手,樊声。本义拉,牵) 同本义 攀,引也。--《广雅》 右手攀右趾。--明·魏学洢《核舟记》 又如攀恋(攀住车辕,恋恋不舍);攀辕(拉住车把) 攀援,指用握住或抓住某物的方法爬或登 将士皆攀木援崖,鱼贯而进。--《三国志·邓艾传》 攀草牵棘,…石崖侧削则援崖。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如攀引(攀援);攀延(攀附他物延伸);攀沿(犹攀缘);攀云(攀附青云而上升◇比喻仕进);攀倚(攀援依傍);攀进(攀缘行进) 指跟地位高的人结亲戚或拉关系;高攀 两府攀陪十五 攀pān ⒈抓住东西往上爬~树。〈引〉向上,登高~登。~山峰。〈喻〉巴结投…
Eng
- CC-CEDICT to climb (by pulling oneself up)|to implicate|to claim connections of higher status
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】普班切【集韻】【韻會】【正韻】披班切,𠀤盼平聲。引也。【晉語】攀輦卽利而舍。 又自下援上也。【莊子·馬蹄篇】鳥鵲之巢,可攀援而闚。【崔駰·達旨】攀台階闚紫闥。或作扳。亦作𢸅。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 扳 · 乑 · 㐴 · 𠔀 · 𠬜 · 𡴂 · 𢸅 · 𣝴 · 𫽷 · 𬅍 · 乑 · 扳