指明
chỉ minh
Hán Việt: chỉ minh · Pinyin: zhǐ míng
Tổng quan
chỉ ra rõ ràng | chỉ định | chỉ ra ỏ rõ, nói rõ ra. chỉ minh chỉ minh ☆Tỏ rõ, nói rõ ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ ra rõ ràng | chỉ định | chỉ ra ỏ rõ, nói rõ ra. chỉ minh chỉ minh ☆Tỏ rõ, nói rõ ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白的指示、點出。如:「指明用途」。晉.陸機.《漢高祖功臣頌》:「建信委輅,被褐獻寶,指明周漢,銓時論道。」《舊唐書.卷一八九.儒學列傳下.馮伉》:「縣中百姓多滑,為著諭蒙十四篇,大略指明忠孝仁義,勸學務農,每鄉給一卷,俾其傳習。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指点明白。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指点明白。
Eng
- CC-CEDICT to show clearly|to designate|to indicate
- Cihui to show clearly; to designate; to indicate