指法

zhǐ fǎ chỉ pháp

Hán Việt: chỉ pháp · Pinyin: zhǐ fǎ

Tổng quan

(âm nhạc) kỹ thuật ngón tay | (y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu | (bàn phím) kỹ thuật gõ | (múa) động tác tay | (hội họa) phương pháp ngón tay

Cấu tạo: (chỉ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) kỹ thuật ngón tay | (y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu | (bàn phím) kỹ thuật gõ | (múa) động tác tay | (hội họa) phương pháp ngón tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學習技藝時,運用手指的各種技巧。如彈琴的指法、打字的指法及中醫針灸時捻針的指法。《老殘遊記》第一○回:「初聽還在算計他的指法,調頭,既而便耳中有音,目中無指。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弹奏乐器时手指动作的原则和方法; 中医针灸捻针之法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弹奏乐器时手指动作的原则和方法。 2.中医针灸捻针之法。

Eng

  • CC-CEDICT (music) fingering|(TCM) manipulation of acupuncture needles|(keyboard) typing technique|(dance) hand movements|(painting) finger method
  • Cihui (music) fingering; (TCM) manipulation of acupuncture needles; (keyboard) typing technique; (dance) hand movements; (painting) finger method