指注
chỉ chú
Hán Việt: chỉ chú · Pinyin: zhǐ zhù
Tổng quan
CHỈ CHÚ Chỉ trích, bình nghị. BNL q. 1 ghi: 只這「日面佛月面佛」極是難見。雪竇到此亦是難頌。却爲他見得透、用盡平生工夫指注他。 Nhưng cảnh giới Nhật Diện Phật, Nguyệt Diện Phật này rất khó thấy được. Tuyết Đậu đến đây cũng khó tụng ra chỗ kì diệu. Song vì sư đã thấy thấu suốt nên đem công phu hết sức bình sinh ra bình nghị.
Nghĩa
Việt
- Cihui CHỈ CHÚ Chỉ trích, bình nghị. BNL q. 1 ghi: 只這「日面佛月面佛」極是難見。雪竇到此亦是難頌。却爲他見得透、用盡平生工夫指注他。 Nhưng cảnh giới Nhật Diện Phật, Nguyệt Diện Phật này rất khó thấy được. Tuyết Đậu đến đây cũng khó tụng ra chỗ kì diệu. Song vì sư đã thấy thấu suốt nên đem công phu hết sức bình sinh ra bình ng…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指示;指点; 指指点点,指责。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指示;指点。 2.指指点点,指责。