指環
chỉ hoàn
Hán Việt: chỉ hoàn · Pinyin: zhǐ huán
Tổng quan
nhẫn (đeo tay)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẫn (đeo tay)
- Cihui chỉ hoàn chỉ hoàn ☆Nhẫn đeo ngón tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 套在手指上的環形飾物。《太平御覽.卷七一八.服用部.指環》:「拾遺錄曰:『吳王潘夫人以火齊指環掛石榴枝上。』」也稱為「戒指」、「約指」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"指閕"; 以金属或宝石制成的小环,约于指上,作为饰物或信物。今称戒指。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"指閕"。 2.以金属或宝石制成的小环,约于指上,作为饰物或信物。今称戒指。
Eng
- CC-CEDICT (finger) ring
- Cihui 指環 hǐhuán* n. (finger) ring