指甲

zhǐ jiachỉ giáp

Hán Việt: chỉ giáp · Pinyin: zhǐ jia

Tổng quan

móng tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指端背面扁平的表皮角质层。亦泛指指爪。 2.凤仙花的别名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哺乳類動物長於肢體指前端,由皮膚角質層硬化的一層硬物。指甲,亦稱指蓋、指甲蓋、指頭蓋等,分為手指甲與腳趾甲,其作用是保護末節指腹避免受傷,維護其穩定性,增強觸覺敏感度。

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 甲 (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 móng tay
  • Tần suất từ Móng tay, móng chân.; móng; chỉ giáp: móng tay; móng tay, hoàn toàn móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật), cái đinh, nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55cm), (thể dục,thể thao) rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ, cứng rắn; tàn nhẫn, (xem) tooth, (xem) hit, cái có thể làm cho người ta chóng chết, trả ngay không lần lữa, đúng lắm, hoàn toàn đúng, đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm chặt, (từ lóng) bắt giữ, tóm, (xem) colour, vạch trần sự dối trá; óng tay, móng chân.; móng tay
  • Biên soạn 指甲 hǐjia* n. fingernail

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哺乳類動物長於肢體指前端,由皮膚角質層硬化的一層硬物。指甲,亦稱指蓋、指甲蓋、指頭蓋等,分為手指甲與腳趾甲,其作用是保護末節指腹避免受傷,維護其穩定性,增強觸覺敏感度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指端背面扁平的表皮角质层。亦泛指指爪。 2.凤仙花的别名。
  • Kaggle Zh-Vi finger-nail

Eng

  • Cihui fingernail
  • Tần suất từ 指甲 hǐjia* n. fingernail

Đức

  • Handedict Fingernagel (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

指甲刀 · 指甲剪 · 指甲油 · 指甲的 · 指甲盖 · 指甲花 · 指甲钳 · 指甲下的