指甲
chỉ giáp
Hán Việt: chỉ giáp · Pinyin: zhǐ jia
Tổng quan
móng tay óng tay, móng chân. chỉ giáp chỉ giáp ☆Móng tay, móng chân.
Nghĩa
Việt
- Cihui móng tay óng tay, móng chân. chỉ giáp chỉ giáp ☆Móng tay, móng chân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哺乳類動物長於肢體指前端,由皮膚角質層硬化的一層硬物。指甲,亦稱指蓋、指甲蓋、指頭蓋等,分為手指甲與腳趾甲,其作用是保護末節指腹避免受傷,維護其穩定性,增強觸覺敏感度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指端背面扁平的表皮角质层。亦泛指指爪; 凤仙花的别名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指端背面扁平的表皮角质层。亦泛指指爪。 2.凤仙花的别名。
Eng
- CC-CEDICT fingernail
- Cihui fingernail