指畫

zhǐ huà chỉ họa

Hán Việt: chỉ họa · Pinyin: zhǐ huà

Tổng quan

chỉ vẽ: chỉ điểm/chỉ bảo/tranh vẽ bằng tay

Cấu tạo: (chỉ) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ vẽ: chỉ điểm/chỉ bảo/tranh vẽ bằng tay
  • Cihui 1. chỉ vẽ; chỉ điểm; chỉ bảo。揮動手指;指點。 孩子們指畫著,'看,飛機!三架!又三架!' bọn trẻ chỉ nhau, xem, máy bay kìa, ba chiếc, lại ba chiếc nữa. 2. tranh vẽ bằng tay。國畫中用指頭、指甲和手掌蘸水墨或顏色畫出的畫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種繪畫方法。以指頭、指甲與手掌蘸墨或染料而作畫。也稱為「指頭畫」。 2.用手指比劃,做手勢。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「又於帝前聚米為山谷,指畫形執,開示眾軍所從道徑往來。」也作「指劃」。

Eng

  • Cihui 指畫 hǐhuà v. point at/to; gesture with the finger||►See also zhǐshǒuhuàjiǎo ◆n. finger painting M:¹zhāng