指省

zhǐ shěng chỉ tỉnh

Hán Việt: chỉ tỉnh · Pinyin: zhǐ shěng

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (tỉnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代行捐纳制,士民捐资取得官员资格后,再出一笔费用,指定到自己希望的省分去候补,叫"指省"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代行捐纳制,士民捐资取得官员资格后,再出一笔费用,指定到自己希望的省分去候补,叫"指省"。