指稱
chỉ xưng
Hán Việt: chỉ xưng · Pinyin: zhǐ chēng
Tổng quan
chỉ định | tham chiếu | để chỉ đến
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ định | tham chiếu | để chỉ đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指點述說。如:「根據目擊證人指稱,嫌犯穿著黃色夾克,騎機車往北方逃逸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称说; 作为因头;指为依靠的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称说。 2.作为因头;指为依靠的事物。
Eng
- CC-CEDICT designation|reference|to refer to
- Cihui designation; reference; to refer to