指節

zhǐ jié chỉ tiết

Hán Việt: chỉ tiết · Pinyin: zhǐ jié

Tổng quan

khớp đốt ngón tay, khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu...), (kỹ thuật) khớp nối, bị đánh vào đốt ngón tay, (nghĩa bóng) bị mắng mỏ, bị trách phạt, (thông tục) gần đi đến chỗ thô thục bất lịch sự (câu chuyện, câu nói đùa...), cốc (bằng ngón tay), ấn bằng ngón tay gặp lại, tì đốt ngón tay xuống đất (để bắn bi), đầu hàng, chịu khuất phục, tích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc

Cấu tạo: (chỉ) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khớp đốt ngón tay, khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu...), (kỹ thuật) khớp nối, bị đánh vào đốt ngón tay, (nghĩa bóng) bị mắng mỏ, bị trách phạt, (thông tục) gần đi đến chỗ thô thục bất lịch sự (câu chuyện, câu nói đùa...), cốc (bằng ngón tay), ấn bằng ngón tay gặp lại, tì đốt ngó…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手指;手指的关节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手指;手指的关节。

Eng

  • CC-CEDICT finger segment|knuckle
  • Cihui finger segment/knuckle