指紋
chỉ văn
Hán Việt: chỉ văn · Pinyin: zhǐ wén
Tổng quan
dấu vân tay | các vòng cung, vòng lặp và vòng xoáy trên ngón tay vân tay; dấu vân tay。手指肚上皮膚的紋理,也指這種紋理留下來的痕跡。 指紋學 khoa nghiên cứu vân tay
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu vân tay | các vòng cung, vòng lặp và vòng xoáy trên ngón tay vân tay; dấu vân tay。手指肚上皮膚的紋理,也指這種紋理留下來的痕跡。 指紋學 khoa nghiên cứu vân tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人手指尖內側表面的凸紋。自出生即已定形,成長時雖紋痕變粗,紋距加大,然其形態特徵,至死不變;且其紋路人各不同,與物相觸又會留下痕跡,故可作為個人身分與犯罪鑑識的重要依據。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手指末节内侧表面的花纹结构。分为弓形纹、箕形纹、斗形纹三类。自胚胎第三个月形成后终身不变,各人不同,各指不同。指纹登记为现代各国普遍采用的人身同一认定手段,是刑事登记的一种。
Eng
- CC-CEDICT fingerprint|the arches, loops and whorls on the fingers
- Cihui fingerprint; the arches, loops and whorls on the fingers
ja
- JMdict fingerprint