指認

zhǐ rèn chỉ nhận

Hán Việt: chỉ nhận · Pinyin: zhǐ rèn

Tổng quan

nhận dạng chỉ ra và xác nhận; xác nhận。指出並確認(某人的身份、某事物的情況等)。 經多人指認,此人就是作案者。 qua nhiều người xác nhận, người này chính là kẻ gây án. 在車上我試著指認記憶里當年城關一帶的景物。 trên xe tôi cố nhớ lại cảnh vật trong thành phố năm đó.

Cấu tạo: (chỉ) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận dạng chỉ ra và xác nhận; xác nhận。指出並確認(某人的身份、某事物的情況等)。 經多人指認,此人就是作案者。 qua nhiều người xác nhận, người này chính là kẻ gây án. 在車上我試著指認記憶里當年城關一帶的景物。 trên xe tôi cố nhớ lại cảnh vật trong thành phố năm đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指出確認。如:「經由祕密證人指認,警察終於破此懸案,逮捕凶手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指出并确认(某人的身份等):经多人~,此人就是作案者。

Eng

  • CC-CEDICT to identify
  • Cihui to identify