指迷
chỉ mê
Hán Việt: chỉ mê · Pinyin: zhǐ mí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指點迷津。宋.歐陽修〈再和聖俞見答〉詩:「嗟哉我豈敢知子,論詩賴子初指迷。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「奴家解不得,望師傅指迷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹解惑。谓指点使不迷惑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹解惑。谓指点使不迷惑。
Eng
- Cihui 指迷 hǐmí v. show/indicate the way; give advice/guidance