指配

zhǐ pèi chỉ phối

Hán Việt: chỉ phối · Pinyin: zhǐ pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (phối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指定分配。如:「趕緊把這些救災物品指配停當,就可以休息了。」《紅樓夢》第七○回:「共有八個二十五歲的單身小廝,應該娶妻成房的,等裡面有該放的丫頭們,好求指配。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指定许配; 分配。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指定许配。 2.分配。