指針

zhǐ zhēn chỉ châm

Hán Việt: chỉ châm · Pinyin: zhǐ zhēn

Tổng quan

kim trên đồng hồ | ngón đồng hồ | con trỏ | (tin học) con trỏ 1. kim đồng hồ。鐘錶的面上指示時間的針,分為時針、分針、秒針;儀表指示度數的針。 鐘錶指針 kim đồng hồ 2. kim chỉ nam; sự chỉ dẫn。比喻辨別正確方向的依據。 把這看作是今後工作的指針。 coi đó là kim chỉ nam cho công tác sau này.

Cấu tạo: (chỉ) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim trên đồng hồ | ngón đồng hồ | con trỏ | (tin học) con trỏ 1. kim đồng hồ。鐘錶的面上指示時間的針,分為時針、分針、秒針;儀表指示度數的針。 鐘錶指針 kim đồng hồ 2. kim chỉ nam; sự chỉ dẫn。比喻辨別正確方向的依據。 把這看作是今後工作的指針。 coi đó là kim chỉ nam cho công tác sau này.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐘錶或儀表上用以標示時間或度數的針。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指示方向的针。亦指钟表指示时间或仪表指示度数的针; 比喻辨别方向的依据。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指示方向的针。亦指钟表指示时间或仪表指示度数的针。 2.比喻辨别方向的依据。

Eng

  • CC-CEDICT pointer on a gauge|clock hand|cursor|(computing) pointer
  • Cihui pointer on a gauge; clock hand; cursor; (computing) pointer

ja

  • JMdict needle (compass, gauge, etc.)|hand (clock)|indicator|pointer|index