指针
chỉ châm
Hán Việt: chỉ châm · Pinyin: zhǐ zhēn
Tổng quan
kim đồng hồ. 鐘錶指針 kim đồng hồ; kim chỉ nam; sự chỉ dẫn. coi đó là kim chỉ nam cho công tác sau này
1.指示方向的针。亦指钟表指示时间或仪表指示度数的针。 2.比喻辨别方向的依据。
鐘錶或儀表上用以標示時間或度數的針。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kim chỉ
- VietPhrases kim chỉ nam; sự chỉ dẫn
- Tần suất từ chỉ châm: kim đồng hồ/kim chỉ nam/sự chỉ dẫn; kim; ngón tay, ngón tay bao găng, vật hình ngón tay (trong máy...), burn to cross one's fingers, cross to have a finger in the pie, pie to lay a finger on, sờ nhẹ, đụng tới, buông lỏng cái gì, nhích ngón tay (là được), vờ không trông thấy, tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì), (xem) thumbs, vạch đúng (những cái gì sai trái), mơn trớn ai, dễ dàng, thoải mái, sờ mó, ăn tiền, ăn hối lộ, đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay), ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc) tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân), quyền hành…
- Biên soạn 指針 hǐzhēn* n. 1. indicator; pointer; needle 2. guiding principle; guide 3. <Ch. med.> acuppressure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鐘錶或儀表上用以標示時間或度數的針。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指示方向的针。亦指钟表指示时间或仪表指示度数的针。 2.比喻辨别方向的依据。
- Kaggle Zh-Vi finger
Eng
- JMdict needle (compass, gauge, etc.)
- JMdict hand (clock)
- JMdict indicator
- JMdict pointer
- JMdict index
- Cihui pointer on a gauge; clock hand; cursor; (computing) pointer
- Tần suất từ 指針 hǐzhēn* n. 1. indicator; pointer; needle 2. guiding principle; guide 3. <Ch. med.> acuppressure
Đức
- Handedict Zeiger, Pointer (S, EDV)
ja
- JMdict 指針(ししん)