指陳
chỉ trần
Hán Việt: chỉ trần · Pinyin: zhǐ chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指明和敘述。如:「他在會議上指陳這次活動的得失,以便檢討改進。」《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「宜披露失得,指陳政要。」
Eng
- Cihui 指陳 hǐchén v. state
Hán Việt: chỉ trần · Pinyin: zhǐ chén