指靠

zhǐ kào chỉ kháo

Hán Việt: chỉ kháo · Pinyin: zhǐ kào

Tổng quan

dựa vào; nhờ cậy; trông cậy; nương tựa (thường chỉ đời sống)。依靠(多指生活方面的)。 生活有了指靠。 trong cuộc sống có chỗ dựa. 要學會自立,不能指靠別人。 phải học cách tự lập, không nên dựa vào người khác.

Cấu tạo: (chỉ) + (kháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào; nhờ cậy; trông cậy; nương tựa (thường chỉ đời sống)。依靠(多指生活方面的)。 生活有了指靠。 trong cuộc sống có chỗ dựa. 要學會自立,不能指靠別人。 phải học cách tự lập, không nên dựa vào người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指望、倚靠。《紅樓夢》第二八回:「女兒悲,將來終身指靠誰?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依靠。

Eng

  • Cihui 指靠 hǐkào v. depend on for one's livelihood