挈瓶

qiè píng khiết bình

Hán Việt: khiết bình · Pinyin: qiè píng

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汲水的小瓶。比喻小智、小見。《左傳.昭公七年》:「雖有挈瓶之知,守不假器,禮也。」《文選.陸機.文賦》:「患挈瓶之屢空,病昌言之難屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"挈缾"。