按兵

án binh

Hán Việt: án binh

Tổng quan

Dừng quân lại, không tiến, không lâm trận. Cũng nói là Án binh bất động (ngừng quân lại, không hành động)

新华 · Tân Hoa Đại lục

止兵不動。《商君書.農戰》:「興兵而伐,必取; 按兵不伐,必富。」漢.阮瑀〈為曹公作書與孫權〉:「是故按兵守次,遣書致意。」也作「案兵」。

Cấu tạo: 按 (án) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 án binh
  • Tần suất từ Dừng quân lại, không tiến, không lâm trận. Cũng nói là Án binh bất động (ngừng quân lại, không hành động)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 止兵不動。《商君書.農戰》:「興兵而伐,必取; 按兵不伐,必富。」漢.阮瑀〈為曹公作書與孫權〉:「是故按兵守次,遣書致意。」也作「案兵」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

按兵不动 · 兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制