按劍

án kiếm

Hán Việt: án kiếm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以手撫劍。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「於是韓王勃然作色,攘臂瞋目,按劍仰天太息。」唐.李白〈古風〉詩五九首之五六:「獻君君按劍,懷寶空長吁。」

Cấu tạo: 按 (án) + 劍 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vuốt kiếm
  • VietPhrases vỗ gươm
  • Biên soạn v. grasp one's sword

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以手撫劍。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「於是韓王勃然作色,攘臂瞋目,按劍仰天太息。」唐.李白〈古風〉詩五九首之五六:「獻君君按劍,懷寶空長吁。」

Eng

  • Cihui 按劍 ànjiàn v. grasp one's sword

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑仙 · 剑侠 · 劍蘭 · 剑号 · 剑士 · 劍客 · 劍尖 · 劍川