按劍
án kiếm
Hán Việt: án kiếm
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ỗ tay vào gươm. án kiếm án kiếm ☆Vỗ tay vào gươm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以手撫劍。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「於是韓王勃然作色,攘臂瞋目,按劍仰天太息。」唐.李白〈古風〉詩五九首之五六:「獻君君按劍,懷寶空長吁。」
Eng
- Cihui 按劍 ànjiàn v. grasp one's sword