按压

àn yāán áp

Hán Việt: án áp · Pinyin: àn yā

Tổng quan

kìm; dằn; nén

新华 · Tân Hoa Đại lục

向内或向下按:~穴位, 把那人~在地上; 抑制; :~不住的激情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.壓制。《水滸傳》第二七回:「那婦人被按壓在地上,只叫道:『好漢饒我!』」 2.公文案牘遭擱置。如:「這件公文被按壓了一個月。」

Cấu tạo: 按 (án) + 壓 (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấn
  • Cihui ấn (nút)
  • Tần suất từ dằn; nén
  • Biên soạn 按壓 nyā v. 1. press 2. shelve official business without justification

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.壓制。《水滸傳》第二七回:「那婦人被按壓在地上,只叫道:『好漢饒我!』」 2.公文案牘遭擱置。如:「這件公文被按壓了一個月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向内或向下按:~穴位, 把那人~在地上; 抑制; :~不住的激情。

Eng

  • Cihui to press; to push (a button)
  • Tần suất từ 按壓 nyā v. 1. press 2. shelve official business without justification

Đức

  • Handedict zurückhalten, unterdrücken, zügeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

压下 · 压价 · 压伏 · 压低 · 压住 · 压倒 · 压入 · 压出