按问 án vấn Hán Việt: án vấn Tổng quan Cấu tạo: 按 (án) + 问 (vấn)Hán Việtán vấnCấu tạo按 + 问 · án + vấn nghĩa thành phần: án + vấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 考查審問。《漢書.卷八二.王商傳》:「商部屬按問,鳳以曉商曰:『災異天事,非人力所為。』」《宋史.卷二八三.王欽若傳》:「謂言欽若擅去官守,命御史中丞薛映就第按問。」也作「按治」。