按察
án sát
Hán Việt: án sát · Pinyin: àn chá
Tổng quan
điều tra (cũ) em xét kĩ lưỡng — Tên một chức quan xử án của Việt Nam thời trước. Cũng gọi là Án sát sứ. án sát án sát ☆Xem xét kĩ lưỡng — Tên một chức quan xử án của Việt Nam thời trước. Cũng gọi là Án sát sứ.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra (cũ) em xét kĩ lưỡng — Tên một chức quan xử án của Việt Nam thời trước. Cũng gọi là Án sát sứ. án sát án sát ☆Xem xét kĩ lưỡng — Tên một chức quan xử án của Việt Nam thời trước. Cũng gọi là Án sát sứ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巡察、稽查。唐.陳子昂〈上蜀川安危事〉:「乃命御史一人,專在按察。」《三國演義》第五七回:「此時孔明按察四郡未回。」
Eng
- CC-CEDICT to investigate (old)
- Cihui to investigate (old)