按揭

àn jiē án yết

Hán Việt: án yết · Pinyin: àn jiē

Tổng quan

thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông) | mua bất động sản bằng thế chấp

Cấu tạo: (án) + (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông) | mua bất động sản bằng thế chấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种购房或购物的贷款方式,以所购房屋或物品为抵押向银行贷款,然后分期偿还。

Eng

  • CC-CEDICT a mortgage (loanword via Cantonese)|to buy property on a mortgage
  • Cihui a mortgage (loanword via Cantonese); to buy property on a mortgage