按月
án nguyệt
Hán Việt: án nguyệt · Pinyin: àn yuè
Tổng quan
hàng tháng | theo tháng
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng tháng | theo tháng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 每月,按照月分。如:「他按月繳納電話費。」《三國演義》第九六回:「汝死之後,汝之家小,吾按月給與祿糧,汝不必挂心。」《鏡花緣》第四○回:「今命查勘,凡嫠婦苦志守節,家道貧寒者,無論有無子女,按月酌給薪水之資,以養其身。」
Eng
- CC-CEDICT monthly|per mensem
- Cihui monthly; per mensem