按治

án trì

Hán Việt: án trì

Tổng quan

ét hỏi để trừng phạt tội lỗi. án trị án trị ☆Xét hỏi để trừng phạt tội lỗi.

Cấu tạo: (án) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ét hỏi để trừng phạt tội lỗi. án trị án trị ☆Xét hỏi để trừng phạt tội lỗi.