按理

àn lǐ án lí

Hán Việt: án lí · Pinyin: àn lǐ

Tổng quan

theo lý | thông thường | bình thường

Cấu tạo: (án) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo lý | thông thường | bình thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照情理:~我们应该先去看您的|你这样做,不管按什么理都说不过去。

Eng

  • CC-CEDICT according to reason; in the ordinary course of events; normally
  • Cihui according to reason; in the ordinary course of events; normally